Giới thiệu


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 54
 
Ban lãnh đạo qua các thời kỳ

 

Ban lãnh đạo Ngân hàng No&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Hà nội
Hiện tại

Đ/c Phạm Thị Hằng, sinh ngày 31 tháng  5 năm 1965
Quê quán : Mỹ văn, Hưng yên
Trú quán  : Tây hồ, Hà nội
Chức vụ   : Giám đốc
Thời gian giữ chức vụ: Tháng 2/2009 đến nay

 

Đ/c Lê Thị Phương Lan , sinh ngày 31 tháng  12 năm 1968
Quê quán: Thanh Hóa
Trú quán: P802, Nơ9B, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Chức vụ: Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: tháng 9/2008 đến nay

Đ/c Phạm Thị Hằng Nga, sinh ngày  12 tháng  08 năm 1975
Quê quán: Bình Minh, Khoái Châu, Hưng Yên
Chức vụ: Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 16/03/2017 đến nay

Đ/c Bùi Hoàng Lâm , sinh ngày  22 tháng  07 năm 1978
Quê quán: Nam Định
Trú quán: P915 CT5 KĐT Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Chức vụ: Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 15/12/2012 đến nay

Đ/c Nguyễn Hồng Hạnh, sinh ngày  03 tháng  10 năm 1978
Quê quán: Hải Phòng
Trú quán: Nhà 3Q3 ngõ 118 Nguyễn An Ninh, Hoàng Mai, Hà Nội
Chức vụ: Phó Giám Đốc

Thời gian giữ chức vụ: 15/12/2012 đến nay

 

Ban lãnh đạo Ngân hàng No&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Hà nội
qua các thời kỳ:

1-Đ/c Đặng Bá Mão, sinh ngày  25 tháng 9  năm 1940
Quê quán: Nghi thuận, Nghi lộc, Nghệ an
Trú quán: Kim ngưu, Quận Hai Bà Trưng, Hà nội
Chức vụ: Nguyên Giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: Từ 1988-2001

 

2-Đ/c Nguyễn Đức Nhượng, sinh ngày 05 tháng  10 năm 1939
Quê quán: Khánh hải, Yên khánh, Tam điệp, Ninh bình
Trú quán: 187, Tây sơn, Hà nội
Chức vụ: Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 1988-12/1999

 

3-Đ/c Nguyễn Xuân Hiền, sinh ngày 13  tháng 5  năm 1933
Quê quán: Văn phú, Thường tín, Hà tây
Trú quán: Giáp bát, Hai Bà Trưng, Hà nội
Chức vụ: Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ:  1988-5/1993

 

4-Đ/c Trần Nhật Phan, sinh ngày   tháng   năm
Quê quán: Yên quyết, Yên hoà, Từ liêm, Hà nội
Trú quán: 164 Phố Hoa Bằng, Yên hoà, CG, Hà nội
Chức vụ: Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: Từ năm 1988-1991

 

5-Đ/c Phan Huy Quế , sinh ngày   tháng 5  năm 1942
Quê quán : Xã nghi phong, nghi lộc, Nghệ an
Trú quán  : Tổ 11, Thị trấn Cầu diễn, Từ liêm, Hà nội
Chức vụ   : Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 1988-2/1992.

 

6-Đ/c Nguyễn Thị Phồn Lan, sinh ngày  06 tháng 11 năm 1950
Quê quán: Tân lộc, Hậu lộc, Tỉnh Thanh hoá
Trú quán :Thành công, Ba đình, TP Hà nội
Chức vụ  : Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: Từ 1/1996-12/2005

 

7-Đ/c Võ Đức Tiến, sinh ngày  12 tháng 6  năm 1962
Quê quán: Thị xã Vinh, Nghệ an
Trú quán  :Đội cấn, Ba đình, TP Hà nội
Chức vụ   : Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: Từ 9/1999-12/2002.

 

9-Đ/c Nguyễn Quốc Hùng, sinh ngày 30  tháng 8  năm 1960.
Quê quán: Bích động, Thuỷ nguyên, Hải phòng.
Trú quán : Phường ô Chợ dừa, Quận Đống đa, Hà nội.
Chức vụ  : Nguyên Giám đốc.

Thời gian giữ chức vụ: Từ 4/2001 đến T2/2009 .

 

10-Đ/c Lê Đình Nhâm, sinh ngày 29  tháng 3  năm 1951
Quê quán: ứng hoà, Hà tây
Trú quán : Liễu giai, Quận Ba đình, Hà nội
Chức vụ  : Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 9/2003 đến tháng 4 năm 2011

 

11-Đ/c Trần Lê Lai, sinh ngày  17 tháng  7 năm 1960
Quê quán: Lý nhân, Nam hà
Trú quán: Tây hồ, Hà nội
Chức vụ: Nguyên Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: Tháng 6/2006-  3/2007

 

12-Đ/c Đặng Tiến Dũng, sinh ngày  10 tháng 01  năm 1972
Quê quán: Nghi thuận, Nghi lộc, Nghệ an
Trú quán: Kim ngưu, Quận Hai Bà Trưng, Hà nội
Chức vụ: Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ:  12/2006 đến tháng 9 năm 2012

 

Đ/c Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày  19 tháng  12 năm 1964
Quê quán: Quảng phú cầu, ứng hoà, Hà tây
Trú quán: Bạch mai, Quận Hai Bà Trưng, Hà nội
Chức vụ: Phó giám đốc

Thời gian giữ chức vụ: 01/06/2007 đến nay
Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 14:24' 02/08/2017
NTTMCKBán
EUR 26.64 26.747 26.943
CNY 204.1 204.9 206.8
USD 22.68 22.69 22.76
GBP 29.72 29.901 30.151
HKD 2.876 2888 2.93
CHF 23.304 23.397 23.641
JPY 204.1 204.9 206.8
AUD 17.939 18.011 18.203
SGD 16.584 16.651 16.795
THB 666 668 698
CAD 17.97 18.041 18.193
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết