Tiền gửi tiết kiệm


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 79
 
Tiết kiệm không kỳ hạn bằng ngoại tệ

Đối tượng gửi tiền : là các cá nhân người cư trú

Đặc điểm sản phẩm:
 
Loại tiền gửi: USD, EUR
Số tiền gửi tối thiểu ban đầu: 10 USD, 10 EUR.
Lãi suất: Không kỳ hạn
 
Sử dụng tài khoản:
 
- Gửi tiền
- Rút tiền:
- Chuyển tiền: Quý khách được chuyển tiền để gửi tiết kiệm có kỳ hạn USD cho chính khách hàng tại Agribank Hanoi.
 
Phí và lãi suất:
  • Lãi suất: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, được công bố công khai tại các điểm giao dịch của Agribank Hanoi
  • Phí dịch vụ: Xin vui lòng tham khảo biểu phí hiện hành của Agribank Hanoi.
Thủ tục hồ sơ:
  • Gửi tiền : Khách hàng xuất trình thẻ khách hàng hoặc Chứng minh thư hoặc hộ chiếu còn hiệu lực và điền các yếu tố quy định trên giấy gửi tiền (Theo mẫu của Agribank Hanoi), đăng ký chữ ký mẫu và nộp tiền . Sau khi nộp tiền người gửi được nhận Sổ tiết kiệm có ghi đầy đủ các yếu tố quy định. Nếu muốn gửi thêm khách hàng có thể trực tiếp hoặc thông qua người khác nộp tiền vào tài khoản, ngân hàng không hạn chế số lần gửi tiền vào tài khoản.
  • Rút tiền : Khách hàng xuất trình Sổ tiết kiệm, thẻ khách hàng, chứng minh thư hoặc hộ chiếu còn hiệu lực và điền đầy đủ các yếu tố quy định trên Giấy rút tiền (Theo mẫu in sẵn của Agribank hanoi). Chữ ký trên Giấy rút tiền phải đúng theo chữ ký mẫu đã đăng ký tại Agribank Hanoi khi gửi tiền.Ngân hàng không hạn chế số lần giao dịch rút tiền trong phạm vi số dư của khách hàng.
Liên hệ:

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc cần được hướng dẫn thêm, vui lòng liên hệ: Bộ phận dịch vụ - Agribank Hanoi 04.8.212.712 hoặc 04.8212.713 hoặc bất kỳ phòng giao dịch của Agribank Hanoi gần nhất

Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 14:24' 02/08/2017
NTTMCKBán
EUR 26.64 26.747 26.943
CNY 204.1 204.9 206.8
USD 22.68 22.69 22.76
GBP 29.72 29.901 30.151
HKD 2.876 2888 2.93
CHF 23.304 23.397 23.641
JPY 204.1 204.9 206.8
AUD 17.939 18.011 18.203
SGD 16.584 16.651 16.795
THB 666 668 698
CAD 17.97 18.041 18.193
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết