Ngân hàng điện tử


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 19
 
Dịch vụ Phone Banking

Các chức năng của dịch vụ Phone banking

Các chức năng chính : 
 
- Ấn phím 100 : để nghe thông tin về tài khoản
- Ấn phím 200 : để nghe thông tin về tỷ giá hối đoái
- Ấn phím 250 : để nghe thông tin về lãi suất
- Ấn phím 400 : để nghe về thông tin cá nhân
- Ấn phím 500 : để nghe 10 thông báo mới nhất của Ngân hàng
- Ấn phím 009 : để kết thúc cuộc gọi
- Ấn phím *     : để huỷ bỏ một yêu cầu truy cập vào hệ thống
 
Chi tiết các chức năng của hệ thống.  
 
a. Chức năng 100 - Thông tin  về tài khoản:
 
Ấn phím 101: để yêu cầu gửi bản sao kê các giao dịch theo ngày của tài khoản được chọn cho quý khách bằng fax. Khách hàng cần xác nhận lại yêu cầu bằng cách
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ yêu cầu Fax
 
Ấn phím 102: để yêu cầu gửi bản sao kê số dư tài khoản theo ngày cho quý khách bằng fax. Khách hàng cần xác nhận lại yêu cầu bằng cách
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ yêu cầu Fax
 
Ấn phím 103: Để yêu cầu gửi bản sao kê 5 giao dịch mới nhất của một tài khoản được chọn bằng Fax. Khách hàng cần xác nhận lại yêu cầu bằng cách
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ yêu cầu Fax
 
Ấn phím 123: Để nghe thông tin số dư tài khoản.
 
- Ấn 1: để chọn loại tài khoản không kỳ hạn
- Ấn 0: để chọn loại tài khoản có kỳ hạn
 
Sau khi chọn loại tài khoản, khách hàng
 
Ấn phím 141: Để nghe thông tin về 5 giao dịch mới nhất của tài khoản được chọn
 
b. Chức năng 200 – Thông tin về tỷ giá hối đoái:
 
Ấn phím 201: để yêu cầu Fax bản tỷ giá hối đoái. Khách hàng cần xác nhận lại yêu cầu bằng cách
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ yêu cầu Fax
 
Ấn phím 211: để nghe tỷ giá của đồng Đô la Mỹ
Ấn phím 212: để nghe tỷ giá của đồng Bảng Anh
Ấn phím 213: để nghe tỷ giá của đồng Euro
Ấn phím 214: để nghe tỷ giá của đồng Mac Đức
Ấn phím 215: để nghe tỷ giá của đồng France Pháp
Ấn phím 216: để nghe tỷ giá của đồng Yên Nhật
Ấn phím 217: để nghe tỷ giá của đồng Đô la Úc
Ấn phím 218: để nghe tỷ giá của đồng Đô la Singapore
Ấn phím 219: để nghe tỷ giá của đồng Đô la Canada
Ấn phím 220: để nghe tỷ giá của đồng France Thuỵ sỹ 
 
c. Chức năng 250 – Thông tin về lãi suất:
 
Ấn phím 251: để yêu cầu Fax bản lãi suất tiền gửi. Khách hàng cần xác nhận lại yêu cầu bằng cách
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ yêu cầu Fax
 
Ấn phím 260: để nghe thông tin về lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Ấn phím 261: để nghe lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ
Ấn phím 262: để nghe lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng Đô la Mỹ
Ấn phím 263: để nghe lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng Vàng
Ấn phím 270: để nghe thông tin về lãi suất tiền gửi thanh toán
Ấn phím 271: để nghe lãi suất tiền gửi của cá nhân bằng VNĐ
Ấn phím 272: để nghe lãi suất tiền gửi của tổ chức kinh tế bằng VNĐ
Ấn phím 273: để nghe lãi suất tiền gửi của cá nhân bằng Đô la Mỹ
Ấn phím 274: để nghe lãi suất tiền gửi của tổ chức kinh tế bằng Đô la Mỹ. 
 
d. Chức năng 400 – Thông tin Cá nhân:
 
Ấn phím 401: để thay đổi mật khẩu truy cập vào hệ thống. Mật khẩu không được dài quá 10 chữ số, không được giống với mật khẩu truy cập cũ. Sau khi nhập xong mật khẩu mới, cần thao tác :
 
- Ấn phím 1: để chấp nhận mật khẩu đã nhập
- Ấn phím 0: để huỷ bỏ việc thay đổi mật khẩu, giữ nguyên mật khẩu cũ.
 
Ấn phím 402: để nghe thông tin về lần truy cập vào hệ thống gần nhất.
Ấn phím 403: để nghe tổng số tiền phí dịch vụ mà khách hàng chưa thanh toán.
Ấn phím 409: để yêu cầu Fax liệt kê về số lần truy cập vào hệ thống và phí dịch vụ.
Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 14:24' 02/08/2017
NTTMCKBán
EUR 26.64 26.747 26.943
CNY 204.1 204.9 206.8
USD 22.68 22.69 22.76
GBP 29.72 29.901 30.151
HKD 2.876 2888 2.93
CHF 23.304 23.397 23.641
JPY 204.1 204.9 206.8
AUD 17.939 18.011 18.203
SGD 16.584 16.651 16.795
THB 666 668 698
CAD 17.97 18.041 18.193
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết