Ngân hàng điện tử


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 59
 
Dịch vụ Internet Banking

INTERNET BANKING

I./ Dịch vụ cung cấp

1./ Truy vấn thông tin tài khoản

- Tra cứu số dư tài khoản

- Liệt kê các giao dịch trên tài khoản

- Vấn tin lãi suất, tỷ giá

- Các tiện ích khác

2./ Lệnh giao dịch thanh toán

- Thanh toán hoá đơn

- Chuyển khoản, chuyển tiền trong hệ thống Agribank

3./ Dịch vụ khác

Các dịch vụ Internet Banking khác mà Agribank cung cấp từng thời kỳ (Agribank sẽ thông báo chi tiết từng sản phẩm cho khách hàng)

II./ Điều kiện sử dụng

Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet Banking phải đăng ký dịch vụ và ký hợp đồng sử dụng dịch vụ với chi nhánh Agribank, Agribank cấp mã truy cập (USER ID) và mật khẩu truy cập (Password) vào hệ thống và Token card (nếu có) để thực hiện giao dịch.

III./ Thời gian cung cấp dịch vụ Internet Banking

Thời gian khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking là 24h trong ngày và 07 ngày trong tuần (dịch vụ 24/7)

IV./ Phí dịch vụ

1. Phí dịch vụ thu từ khách hàng được thực hiện theo quy định tại biểu phí dịch vụ Ngân hàng do Tổng Giám đốc Agribank ban hành từng thời kỳ.

2. Các loại phí liên quan đến dịch vụ Internet Banking gồm : Phí thường niên, phí đăng ký sử dụng và ngừng sử dụng dịch vụ, phí duy trì, thay đổi và cấp phát token card, phí giao dịch.

3. Khi có sự thay đổi về loại phí, mức phí, Agribank thông báo cho khách hàng thông qua trang điện tử của Agribank hay các hình thức thích hợp khác. Biểu phí này sẽ có giá trị ràng buộc giữa hai bên nếu khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ Internet Banking.

4. Phí thanh toán bằng VND, được thu theo định kỳ hoặc thu theo từng lần sử dụng dịch vụ, do khách hàng thoả thuận với Ngân hàngcung cấp dịch vụ

V./ Thủ tục

1. Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet Banking phải đăng ký dịch vụ và ký hợp đồng sử dụng dịch vụ với chi nhánh Agribank.

 

Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 09:05' 28/11/2016
NTTMCKBán
EUR 23965 24061 24293
CNY - 3266 3270
USD 22690 22700 22790
GBP 28038 28207 28501
HKD 2898 2909 2955
CHF 22280 22377 22623
JPY 200.71 201.52 203.6
AUD 16767 16834 17038
SGD 15844 15907 16057
THB 624 626 652
CAD 16699 16765 16915
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết