Khách hàng cá nhân


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 65
 
Thẻ ghi nợ nội địa (ATM)
Thẻ ghi nợ nội địa Agribank Hanoi là phương tiện sử dụng để rút tiền mặt tại các máy ATM của AGRIBANK, các thành viên của Banknet Việt Nam (Ngân hàng Đầu Tư, Ngân hàng Công Thương..........) và Hệ thống SmartLink ( Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam..........) ( dùng để mua sắm hàng hoá, dịch vụ thông qua các điểm đặt máy đọc thẻ POS của AGRIBANK…
 
Với thẻ ghi nợ nội địa, khi có nhu cầu chủ thẻ được ngân hàng cấp trước một hạn mức thấu chi áp dụng loại hình “tín chấp” đối với tất cả khách hàng khi chủ thẻ được cơ quan quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận mức lương, trợ cấp xã hội hàng tháng và được cơ quan tra lương qua tài khoản phát hành thẻ tại Agribank Hanoi. Hạn mức thấu chi của thẻ ghi nợ nội địa tuỳ thuộc vào thu nhập của chủ thẻ nhưng tối đa không quá 05 tháng lương.
 
Tiện ích:
  • Thanh toán hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thẻ AGRIBANK trên toàn quốc.
  • Rút tiền mặt, vấn tin, chuyển khoản, xem thông tin tỷ giá, lãi suất tại các điểm ATM của AGRIBANK, các thành viên Banknet Việt Nam (Ngân hàng Đầu Tư, Ngân hàng Công Thương......) và Hệ thống SmartLink ( Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam..........) rộng khắp toàn quốc.
  • Gửi rút tiền mặt tại các PGD đặt máy EDC.
  • Dịch vụ khách hàng và kỹ thuật hỗ trợ hoạt động thanh toán thẻ 24/24.
  • Mức độ an toàn cao với tên của chủ thẻ được dập nổi in trực tiếp trên thẻ và Password do chủ thẻ tự cài đặt trên máy.
Biểu phí cơ bản: Xin vui lòng tham khảo biểu phí dịch vụ của Agribank
 
Điều kiện cấp thẻ:
  • Công dân Việt Nam (từ 18 tuổi trở lên ), hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có nhu cầu sử dụng và đáp ứng đầy đủ các điều kiện sử dụng thẻ do Agribank quy định.
  • Thấu chi: (áp dụng hình thức đảm bảo tín chấp )
Thủ tục cấp thẻ:
  • Mở tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Agribank Hanoi
  • Khách hàng điền và ký vào giấy đề nghị phát hành thẻ ghi nợ. (Trường hợp có nhu cầu thấu chi thì ký hợp đồng ) (theo mẫu ).
  • . CMND (Đối với người Việt Nam ), hộ chiếu/visa hoặc giấy phép cư trú, thư bảo lãnh của Công ty (Đối với người nước ngoài ).
  • Agribank Hanoi sẽ ghi giấy hẹn ngày khách hàng nhận thẻ trong vòng 04 ngày làm việc nếu khách hàng đăng ký phát hành thường và 02 ngày làm việc nếu đăng ký phát hành nhanh.(Theo mẫu)
Điểm đăng ký phát hành thẻ ghi nợ:
 
Tại hội sở chính của Agribank Hanoi hoặc bất kỳ phòng giao dịch của Agribank Hanoi (Danh sách)
 
Nghiệp vụ xử lý phát sinh trong quá trình sử dụng thẻ :
 
* Đối với khách hàng Phát hành thẻ trong Hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp
 
- Trường hợp máy ATM thu giữ thẻ:
  • Khách hàng xuất trình CMND (Đối với người Việt Nam), hộ chiếu/visa hoặc giấy phép cư trú, thư bảo lãnh của Công ty (Đối với người nước ngoài) với Chi nhánh Ngân hàng quản lý máy ATM đó.
  • Khách hàng điền và ký vào giấy đề nghị xử lý phát sinh (Theo mẫu)
  • Trường hợp khách hàng phát hành thẻ tại Chi nhánh khác Chi nhánh quản lý máy ATM, khách hàng phải photo CMND.
- Trường hợp khách hàng báo mất thẻ xin vui lòng liên hệ số điện thoại 24/24h : 04.8687437; 04.8687913 hoặc số điện thoại 8/24h : 04.6367340; 04.6363235; 0903.203.578, sau đó Khách hàng đến Ngân hàng phát hành thẻ để làm thủ tục hoàn tất hồ sơ.
 
- Trường hợp khách hàng bị máy thu giữ tiền :
  • Khách hàng xuất trình CMND (Đối với người Việt Nam), Hộ chiếu/visa hoặc giấy phép cư trú, thư bảo lãnh của Công ty (Đối với người nước ngoài) với Chi nhánh Ngân hàng quản lý máy ATM đó.
  • Khách hàng điền và ký vào giấy đề nghị xử lý phát sinh (Theo mẫu)
* Đối với khách hàng Phát hành thẻ Khác Hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp
  • Khách hàng liên hệ với Chi nhánh Ngân hàng phát hành thẻ.
Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 14:24' 02/08/2017
NTTMCKBán
EUR 26.64 26.747 26.943
CNY 204.1 204.9 206.8
USD 22.68 22.69 22.76
GBP 29.72 29.901 30.151
HKD 2.876 2888 2.93
CHF 23.304 23.397 23.641
JPY 204.1 204.9 206.8
AUD 17.939 18.011 18.203
SGD 16.584 16.651 16.795
THB 666 668 698
CAD 17.97 18.041 18.193
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết