Khách hàng cá nhân


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
 Bảng giá CK trực tuyến
HoSTC HaSTC
CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
  thống kê
Số lượt truy cập:
Số người đang xem: 294
 
Tiết kiệm bằng vàng

1- Đặc điểm sản phẩm:

1.1- Tiện ích của sản phẩm:
 
a.      Khách hàng gửi tiết kiệm bằng vàng được quy đổi theo vàng miếng tiêu chuẩn AAA 99,99% do NHNo sản xuất.
 
b.     Đến hạn, khách hàng được thanh toán vốn gốc bằng vàng miếng tiêu chuẩn AAA 99,99% hoặc bằng số tiền quy đổi giá trị tương đương theo giá mua vào tại thời điểm thanh toán do NHNo công bố. Lãi được tính và quy đổi theo giá mua vào, thanh toán bằng VNĐ.
 
c.     Rút trước hạn được hưởng lãi suất không kỳ hạn ứng với loại hình tiền gửi tiết kiệm bằng vàng.
 
d.     Khách hàng được chuyển quyền sở hữu khi sổ tiết kiệm chưa đến hạn thanh toán để bảo toàn lãi.
 
e.      Sổ tiết kiệm được phép cầm cố vay vốn, hoặc bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại bất kỳ chi nhánh nào thuộc NHNo và các TCTD khác.
 
f.       Dùng để xác nhận khả năng tài chính cho khách hàng hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,… ở nước ngoài.
 
g.     Dịch vụ thông tin tài khoản qua Phone banking, Internet banking
 
1.2- Đối tượng gửi tiền: Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài (theo Điều 2 – Quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống NHNo).
 
1.3- Loại vàng, tuổi vàng gửi: Vàng miếng tiêu chuẩn AAA 99,99% do NHNo sản xuất.
 
1.4- Số lượng gửi: Tối thiểu 1 chỉ hoặc bội số của 1 chỉ vàng tiêu chuẩn.
 
1.5- Kỳ hạn gửi: 3, 6, 9, 12 và 24 tháng.
 
2- Phí và lãi suất:
 
2.1- Lãi suất: Là lãi suất có kỳ hạn của loại hình tiết kiệm bằng vàng tương ứng với kỳ hạn gửi, được công bố công khai tại các điểm giao dịch.
 
2.2- Cách thức trả lãi: Trả lãi khi đến hạn và được quy đổi về VNĐ theo giá mua vào vàng miếng tiêu chuẩn do NHNo công bố tại thời điểm thanh toán. Công thức tính lãi:
 
Lãi = Vốn gốc khi gửi * Lãi suất * Kỳ hạn.
 
Trường hợp khách hàng có nhu cầu lĩnh vốn gốc bằng VNĐ, thì số vàng gốc khi gửi sẽ được quy đổi theo giá mua vào của NHNo đối với vàng miếng tiêu chuẩn 99,99% tại thời điểm thanh toán.
 
2.3- Phí dịch vụ: Theo biểu phí hiện hành của NHNo.
 
2.4- Phí đóng sớm: Khách hàng chịu phí đóng sớm khi rút vốn gốc trong vòng 07 ngày kể từ ngày gửi. Mức phí theo  quy định hiện hành của NHNo.
 
3- Thủ tục hồ sơ:
 
3.1- Gửi tiền: Khách hàng xuất trình thẻ khách hàng hoặc chứng minh thư hoặc hộ chiếu còn hiệu lực và điền các yếu tố quy định trên Giấy gửi tiết kiệm bằng vàng (Theo mẫu in sẵn) của NHNo, đăng ký chữ ký mẫu và nộp vàng. Sau khi nộp, người gửi được nhận Sổ tiết kiệm có ghi đầy đủ các yếu tố quy định.
Khách hàng chỉ thực hiện gửi gốc một lần vào tài khoản.
 
3.2- Rút tiền: Khách hàng xuất trình sổ tiết kiệm, thẻ khách hàng, chứng minh thư hoặc hộ chiếu còn hiệu lực và điền đầy đủ các yếu tố quy định trên Giấy rút tiền (theo mẫu in sẵn). Chữ ký trên giấy rút tiền phải đúng theo chữ ký mẫu đã đăng ký tại NHNo khi gửi tiền.
 
Khách hàng phải trực tiếp làm thủ tục rút vốn tại ngân hàng và chỉ thực hiện rút một lần từ tài khoản.
 
a. Rút vốn đúng hạn: Khách hàng được hưởng toàn bộ tiền lãi mà ngân hàng đã cam kết.
 
b. Rút vốn trước hạn: Khách hàng được trả lãi theo lãi suất không kỳ hạn của loại hình tiết kiệm bằng vàng cho số vốn thực nộp và thời gian thực gửi.
 
c. Rút vốn sau hạn: Nếu đến hạn khách hàng chưa rút vốn, ngân hàng tự động chuyển toàn bộ số dư sang kỳ hạn mới tương ứng và áp dụng lãi suất hiện hành cho kỳ hạn mới. Lãi đến hạn không nhập gốc và được theo dõi riêng để chi trả cho khách hàng.
 
d. Trường hợp vào ngày đáo hạn NHNo không còn duy trì hình thức "Tiết kiệm bằng vàng" thì vốn gốc và số lãi đến hạn được bảo lưu chờ thanh toán cho khách hàng và được ngân hàng trả lãi theo lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn tại thời điểm rút.
Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 10:13' 20/05/2014
NTTMCKBán
EUR 28705 28823 29061
CNY 3290 3300 3330
USD 21120 21130 21180
GBP 35401 35615 35877
HKD 2699 2710 2748
CHF 23475 23568 23784
JPY 206.8 207.6 209.4
AUD 19374 19451 19625
SGD 16765 16833 16975
THB 635 637 665
CAD 19223 19299 19463
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết