Khách hàng cá nhân


 Giá vàng AJC 
Mua 2,625,000
Bán 2,635,000
(Nguồn AJC)
 Bảng giá CK trực tuyến
HoSTC HaSTC
CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
  thống kê
Số lượt truy cập: 103034
Số người đang xem: 3
 
Agribank phát hành thẻ ghi nợ nội địa hạng Vàng (Plus Success)
04/07/2012

Nhằm phục vụ khách hàng có nhu cầu chi tiêu qua thẻ lớn, có tín nhiệm với Agribank, Agribank phát hành thẻ ghi nợ nội địa hạng Vàng (Plus Success) từ ngày 01/07/2012.

 

Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng có chức năng, tiện ích đầy đủ như thẻ ghi nợ nội địa Success (thẻ ATM), tuy nhiên hạn mức giao dịch thẻ ghi nợ nội địa hạng Vàng cao hơn, cụ thể:
-  Hạn mức rút tiền mặt tối đa tại máy ATM: Năm mươi (50) triệu đồng/ngày.
-  Hạn mức chuyển khoản tối đa tại máy ATM: Một trăm (100) triệu đồng/ngày.
-  Hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ:
      + Hạn mức giao dịch/ngày: Không hạn chế (phụ thuộc vào số dư trên tài khoản tiền gửi và/hoặc hạn mức thấu chi tài khoản của khách hàng).
      + Hạn mức giao dịch Internet/MOTO tối đa: Năm mươi (50) triệu đồng/ngày (thực hiện theo lộ trình, thông báo của Tổng Giám đốc).
      + Hạn mức thấu chi tài khoản: Tối đa năm mươi (50) triệu đồng (mức thấu chi cụ thể đối với khách hàng do Giám đốc chi nhánh quyết định theo đúng quy định hiện hành).

Ưu đãi dành cho chủ thẻ ghi nợ nội địa hạng Vàng:
-  Bảo hiểm chủ thẻ trong phạm vi 05 năm với mức bảo hiểm lên đến 10 triệu đồng.
-  Ưu tiên khi giao dịch tại quầy giao dịch của Agribank.
-  Tham gia các chương trình khuyến mại, ưu đãi khác của Agribank.

Nhân dịp ra mắt sản phẩm, Agribank thực hiện miễn 100% phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa hạng Vàng trong thời gian kể từ ngày 01/07/2012 đến hết ngày 31/07/2012.


Để biết thêm chi tiết, xin liên hệ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội
Đ/c: 77 Lạc Trung - HBT - HN và các Phòng giao dịch trực thuộc
ĐT: 04.36367340 – 36.363235
AGRIBANK - Mang phồn thịnh đến khách hàng!

 



Các tin khác
Khách hàng doanh nghiệp
  Tìm kiếm

Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 10:13' 15/04/2011
NTTMCKBán
EUR 30074 30166 30536
CNY 30074 30166 30536
USD 20925 20930 20930
GBP 33815 34018 34511
HKD 2651 2670 2722
CHF 23132 23250 23678
JPY 245.7 248.2 252.2
AUD 21802 21915 22273
SGD 16549 16667 16991
THB 659 662 734
CAD 21459 21604 22008
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Xem chi tiết